klatschen
kla
ˈkla
kla
tschen
ʧən
chēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "klatschen"trong tiếng Đức

klatschen
01

vỗ tay

Mit den Händen Geräusche machen, um Beifall zu zeigen oder einen Rhythmus zu begleiten 
klatschen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
klatsche
ngôi thứ ba số ít
klatscht
hiện tại phân từ
klatschend
quá khứ đơn
klatschte
quá khứ phân từ
geklatscht
Các ví dụ
Das Publikum klatscht begeistert. 

Khán giả vỗ tay một cách nhiệt tình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng