Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Klassiker
01
cổ điển, kiệt tác vượt thời gian
Ein Werk oder Gegenstand von zeitloser Bedeutung und hoher Qualität, das/der über Generationen hinweg geschätzt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Klassikers
dạng số nhiều
Klassiker
Các ví dụ
Er sammelt Filme von Hollywood-Klassikern.
Anh ấy sưu tầm phim của các tác phẩm kinh điển Hollywood.



























