die Kiste
Pronunciation
/ˈkɪstə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kiste"trong tiếng Đức

Die Kiste
[gender: feminine]
01

thùng, hộp

Ein großer Behälter aus Holz, Kunststoff oder Metall zum Aufbewahren oder Transportieren
die Kiste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kiste
dạng số nhiều
Kisten
Các ví dụ
Er öffnete die Kiste vorsichtig.
Anh ấy mở cái hộp một cách cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng