das kissen
ki
ˈkɪ
ki
ssen
sən
sēn
küssen

Định nghĩa và ý nghĩa của "kissen"trong tiếng Đức

Das Kissen
01

gối, đệm

Weiches, gefülltes Objekt zum Liegen, Sitzen oder Dekorieren 
das Kissen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kissens
dạng số nhiều
Kissen
Các ví dụ
Ich lege meinen Kopf auf das Kissen. 

Tôi đặt đầu mình lên gối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng