die kirche
kir
ˈkɪʁ
kir
che
çə
chē
kirsche

Định nghĩa và ý nghĩa của "kirche"trong tiếng Đức

Die Kirche
01

nhà thờ, thánh đường

Das Gebäude, in dem Christen Gottesdienste feiern 
die Kirche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Kirchen
dạng sở hữu cách
Kirche
Các ví dụ
Die Kirche ist 500 Jahre alt. 

Nhà thờ đã 500 năm tuổi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng