Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kindergarten
[gender: masculine]
01
nhà trẻ
Ein Ort, wo kleine Kinder vor der Schule betreut und spielerisch lernen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kindergartens
dạng số nhiều
Kindergärten
Các ví dụ
Der Kindergarten beginnt um acht Uhr morgens.
Nhà trẻ bắt đầu lúc tám giờ sáng.



























