die Kelle

Định nghĩa và ý nghĩa của "kelle"trong tiếng Đức

Die Kelle
01

cái môi, cái vá

Schöpfgerät mit langem Stiel für Suppen und Saucen
die Kelle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kelle
dạng số nhiều
Kellen
Các ví dụ
Die Kelle hat einen langen Griff.
Cái muôi có một cán dài.
02

cái bay, bay xây

Werkzeug zum Auftragen von Mörtel oder Putz
die Kelle definition and meaning
Các ví dụ
Die Kelle hat einen langen Griff.
Cái bay có một cán dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng