kaum
kaum
kaʊ̯m
kawm

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaum"trong tiếng Đức

01

hầu như không, vừa mới

Bezeichnet, dass etwas fast nicht oder nur sehr wenig passiert 
kaum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich kann dich kaum hören. 

Tôi hầu như không thể nghe thấy bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng