der kater
kater
ka:tɐ
kat
kaderköterkaperkrater

Định nghĩa và ý nghĩa của "kater"trong tiếng Đức

Der Kater
01

mèo đực, mèo đực trưởng thành

ein männliches erwachsenes Tier der Katze 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Katers
dạng số nhiều
Kater
Các ví dụ
Der Kater schläft den ganzen Tag. 

Con mèo đực ngủ cả ngày.

02

nôn nao, nôn nao

Der unangenehme körperliche Zustand nach übermäßigem Alkoholkonsum 
Các ví dụ
Nach der Party hatte er einen schlimmen Kater. 

Sau bữa tiệc, anh ấy bị dư chứng say rượu khủng khiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng