das Kabinett
Pronunciation
/kabiˈnɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kabinett"trong tiếng Đức

Das Kabinett
01

nội các, hội đồng bộ trưởng

Eine Gruppe von Ministern, die zusammen mit dem Regierungschef die Politik eines Landes lenkt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kabinetts
dạng số nhiều
Kabinette
Các ví dụ
Im Kabinett sitzen mehrere Minister.
Nội các có nhiều bộ trưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng