das jubiläum
ju
ˈju:
yoo
bil
bilɛ:
bile
äum
ʊm
oom

Định nghĩa và ý nghĩa của "jubiläum"trong tiếng Đức

Das Jubiläum
01

lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm

Ein besonderes Datum, an dem man an ein wichtiges Ereignis aus der Vergangenheit erinnert, oft ein Jahrestag 
das Jubiläum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Jubiläums
dạng số nhiều
Jubiläen
Các ví dụ
Wir feiern nächstes Jahr unser zehnjähriges Jubiläum. 

Năm tới chúng tôi sẽ kỷ niệm ngày kỷ niệm mười năm của chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng