Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Jagd
01
săn bắn, săn bắn
Das Suchen und Fangen oder Töten von Tieren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Jagd
dạng số nhiều
Jagden
Các ví dụ
Die Jagd auf Wildtiere ist im Nationalpark verboten.
Săn bắn động vật hoang dã bị cấm trong vườn quốc gia.
02
sự truy đuổi, cuộc săn đuổi
Das Verfolgen von jemandem oder etwas, um ihn einzuholen
Các ví dụ
Die Polizei begann die Jagd nach dem Dieb.
Cảnh sát bắt đầu truy đuổi tên trộm.



























