Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interkulturell
01
liên văn hóa, giữa các nền văn hóa
Bezieht sich auf den Austausch oder die Verbindung zwischen Kulturen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Interkulturelle Kommunikation ist wichtig in der globalen Welt.
Giao tiếp liên văn hóa quan trọng trong thế giới toàn cầu.



























