die interkulturalität
interkulturalität
ɪntɐkʊltuʁalite:t
intkooltooralitet

Định nghĩa và ý nghĩa của "interkulturalität"trong tiếng Đức

Die Interkulturalität
01

tính liên văn hóa, trao đổi liên văn hóa

Das Zusammenleben und der Austausch zwischen verschiedenen Kulturen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Interkulturalität
Các ví dụ
Die Interkulturalität fördert das Verständnis zwischen Menschen. 

Tính liên văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết giữa con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng