Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
institutionalisieren
/ˌɪnstitut͡si̯onaliˈziːʁən/
institutionalisieren
[past form: institutionalisierte]
01
thể chế hóa, chuyển đổi thành cấu trúc thể chế
Soziale Dienstleistungen in feste Strukturen mit professionellen Standards überführen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
institutionalisere
ngôi thứ ba số ít
institutionalisiert
hiện tại phân từ
institutionalisierend
quá khứ đơn
institutionalisierte
quá khứ phân từ
institutionalisiert
Các ví dụ
Die Betreuung von Senioren wurde in dieser Gemeinde institutionalisiert.
Sự thể chế hóa chăm sóc người cao tuổi đã được thực hiện trong cộng đồng này.



























