die Installation
Pronunciation
/ɪnstalaˈt͡si̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "installation"trong tiếng Đức

Die Installation
01

lắp đặt, cài đặt

Das Einrichten oder Anbringen von technischen Geräten oder Systemen
die Installation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Installation
dạng số nhiều
Installationen
Các ví dụ
Vor der Installation der Rohre muss der Bauplan geprüft werden.
Trước khi lắp đặt đường ống, cần phải kiểm tra bản vẽ xây dựng.
02

tác phẩm sắp đặt, sắp đặt nghệ thuật

Eine künstlerische Anordnung von Objekten in einem Raum, die als Kunstwerk betrachtet wird
die Installation definition and meaning
Các ví dụ
Die Künstlerin schuf eine interaktive Installation mit Spiegeln.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm sắp đặt tương tác với gương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng