der Innenminister
Pronunciation
/ˈɪnənmiˌnɪstɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "innenminister"trong tiếng Đức

Der Innenminister
[gender: masculine]
01

Bộ trưởng Nội vụ, Bộ trưởng Nội vụ

Der Minister, der für innere Sicherheit und Verwaltung im Land zuständig ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Innenministers
dạng số nhiều
Innenminister
Các ví dụ
Der Innenminister traf sich mit Vertretern der Länder.
Bộ trưởng Nội vụ đã gặp gỡ với các đại diện của các bang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng