das inhaltsverzeichnis
inhaltsverzeichnis
ɪnhalt͡sfɛɐ̯t͡saɪ̯çnɪs
inhaltsfetsaichnis

Định nghĩa và ý nghĩa của "inhaltsverzeichnis"trong tiếng Đức

Das Inhaltsverzeichnis
01

mục lục, bảng nội dung

Eine geordnete Liste der Kapitel oder Abschnitte in einem Buch, Dokument oder einer Präsentation 
das Inhaltsverzeichnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Inhaltsverzeichnisses
dạng số nhiều
Inhaltsverzeichnisse
Các ví dụ
Das Inhaltsverzeichnis steht immer am Anfang eines Buches. 

Mục lục luôn nằm ở đầu một cuốn sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng