das Inhaltsverzeichnis
Pronunciation
/ˈɪnhalʦfɛɐ̯ˌʦaɪ̯çnɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inhaltsverzeichnis"trong tiếng Đức

Das Inhaltsverzeichnis
01

mục lục, bảng nội dung

Eine geordnete Liste der Kapitel oder Abschnitte in einem Buch, Dokument oder einer Präsentation
das Inhaltsverzeichnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Inhaltsverzeichnisses
dạng số nhiều
Inhaltsverzeichnisse
Các ví dụ
In PDF-Dateien kann man oft direkt aus dem Inhaltsverzeichnis springen.
Trong các tệp PDF, bạn thường có thể nhảy trực tiếp từ mục lục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng