das Hähnchen
Pronunciation
/ˈhɛːnçən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hähnchen"trong tiếng Đức

Das Hähnchen
01

, gà non

Das Fleisch eines jungen männlichen Huhns, das häufig als Nahrungsmittel verwendet wird
das Hähnchen definition and meaning
Các ví dụ
Das geschnittene Hähnchen wird zuerst in Öl angebraten.
cắt lát được chiên trước trong dầu.
02

ein junges Huhn

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Hähnchens
dạng số nhiều
Hähnchen
Các ví dụ
Ein Hähnchen mit Pommes bitte!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng