die hygiene
hy
hy
hy
gie
ˈgi:
gi
ne

Định nghĩa và ý nghĩa của "hygiene"trong tiếng Đức

Die Hygiene
01

vệ sinh, sự sạch sẽ

Maßnahmen und Verhaltensweisen zur Vorbeugung von Krankheiten und zur Erhaltung der Gesundheit 
die Hygiene definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hygiene
Các ví dụ
Gute Hygiene kann die Verbreitung von Keimen verhindern. 

Vệ sinh có thể ngăn ngừa sự lây lan của vi trùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng