Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Hunger
[gender: masculine]
01
đói
Das Gefühl, wenn der Körper Nahrung braucht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hungers
Các ví dụ
Kinder mit Hunger brauchen Hilfe.
Trẻ em với đói cần được giúp đỡ.



























