Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Horrorfilm
[gender: masculine]
01
phim kinh dị, phim kinh hoàng
Filmgenre, das Angst und Schrecken erzeugt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Horrorfilm(e)s
dạng số nhiều
Horrorfilme
Các ví dụ
Er dreht einen neuen Horrorfilm über Geister.
Anh ấy đang quay một phim kinh dị mới về ma.



























