Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Horrorfilm
01
phim kinh dị, phim kinh hoàng
Filmgenre, das Angst und Schrecken erzeugt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Horrorfilme
dạng sở hữu cách
Horrorfilm(e)s
Các ví dụ
"Nosferatu" ist einer der ältesten deutschen Horrorfilme.
« Nosferatu » là một trong những phim kinh dị Đức lâu đời nhất.
LanGeek



























