der Honig
Pronunciation
/ˈhoːnɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honig"trong tiếng Đức

Der Honig
01

mật ong, mật ong

Eine süße, dickflüssige Substanz, die von Bienen aus Blütennektar hergestellt wird
der Honig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Honigs
dạng số nhiều
Honige
Các ví dụ
Die Bienen produzieren Honig im Bienenstock.
Những con ong sản xuất mật ong trong tổ ong.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng