Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Homo sapiens
[gender: masculine]
01
Homo sapiens, Homo sapiens
Die wissenschaftliche Bezeichnung für den modernen Menschen als biologischer Art
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Homo sapiens
dạng số nhiều
Homo sapiens
Các ví dụ
Die Migration von Homo sapiens nach Europa dauerte Jahrtausende.
Cuộc di cư của Homo sapiens đến châu Âu kéo dài hàng thiên niên kỷ.



























