der Hinweis
Pronunciation
/ˈhɪnˌvaɪ̯z/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hinweis"trong tiếng Đức

Der Hinweis
[gender: masculine]
01

manh mối, gợi ý

Eine Information oder Bemerkung, die auf etwas Wichtiges aufmerksam macht
der Hinweis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hinweises
dạng số nhiều
Hinweise
Các ví dụ
Auf dem Schild steht ein wichtiger Hinweis zur Sicherheit.
Trên biển báo có một chỉ dẫn quan trọng về an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng