Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hinterher
01
sau đó, sau này
Zu einem späteren Zeitpunkt nach etwas
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie ist zur Party gekommen und hinterher früh nach Hause gegangen.
Cô ấy đã đến bữa tiệc và sau đó về nhà sớm.



























