Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Himmel
01
bầu trời, thiên không
Der Bereich über der Erde, den man sehen kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Himmels
dạng số nhiều
Himmel
Các ví dụ
Der Himmel ist heute blau.
Bầu trời hôm nay xanh.
02
thiên đường, trời
Ein Ort, der als Zuhause der Götter oder als ewiges Glück gilt
Các ví dụ
Manche Menschen glauben an den Himmel nach dem Tod.
Một số người tin vào thiên đường sau khi chết.



























