der himmel
hi
ˈhɪ
hi
mmel
məl
mēl
hummelhammel

Định nghĩa và ý nghĩa của "himmel"trong tiếng Đức

Der Himmel
01

bầu trời, thiên không

Der Bereich über der Erde, den man sehen kann 
der Himmel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Himmels
dạng số nhiều
Himmel
Các ví dụ
Der Himmel ist heute blau. 

Bầu trời hôm nay xanh.

02

thiên đường, trời

Ein Ort, der als Zuhause der Götter oder als ewiges Glück gilt 
der Himmel definition and meaning
Các ví dụ
Manche Menschen glauben an den Himmel nach dem Tod. 

Một số người tin vào thiên đường sau khi chết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng