Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
der Hilfsbereitschaft
/ˈhɪlfsbəˌʁaɪ̯tʃaft/
Der Hilfsbereitschaft
[gender: masculine]
01
sự sẵn sàng giúp đỡ, lòng sẵn lòng giúp đỡ
Die Bereitschaft, anderen Menschen zu helfen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hilfsbereitschaft
Các ví dụ
Er ist für seine spontane Hilfsbereitschaft bekannt.
Anh ấy được biết đến với sự sẵn sàng giúp đỡ tự phát.



























