Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hilfsbereit
01
sẵn sàng giúp đỡ, hay giúp đỡ
Jemand, der bereit ist, anderen zu helfen und dies auch tut
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hilfsbereitesten
so sánh hơn
hilfsbereiter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Mein Nachbar ist sehr hilfsbereit und repariert immer meine Fahrrad.
Hàng xóm của tôi rất sẵn lòng giúp đỡ và luôn sửa xe đạp của tôi.



























