Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hilfsbereit
01
sẵn sàng giúp đỡ, hay giúp đỡ
Jemand, der bereit ist, anderen zu helfen und dies auch tut
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hilfsbereitesten
so sánh hơn
hilfsbereiter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wir brauchen hilfsbereite Kollegen für dieses Teamprojekt.
Chúng tôi cần những đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ cho dự án nhóm này.



























