Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hiesig
01
địa phương, ở đây
Auf den aktuellen Ort oder die Umgebung bezogen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die hiesige Wirtschaft boomt.
Nền kinh tế địa phương đang bùng nổ.



























