Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hervorheben
01
etwas grafisch sichtbar machen oder sprachlich besonders betonen , -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
hervor
động từ gốc
heben
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
hob hervor
quá khứ phân từ
hervorgehoben
Các ví dụ
Das Wort "bösartig" hatte die Autorin durch Fettdruck hervorgehoben.



























