Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Herkunft
[gender: feminine]
01
nguồn gốc, xuất xứ
Der Ort oder die Familie, aus der jemand oder etwas stammt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Herkunft
dạng số nhiều
Herkünfte
Các ví dụ
Die Herkunft dieser Tradition ist alt.
Nguồn gốc của truyền thống này là cổ xưa.
02
tổ tiên, nguồn gốc
Die Familie oder Abstammung einer Person
Các ví dụ
Die Herkunft der Familie ist wichtig für die Geschichte.
Nguồn gốc của gia đình là quan trọng đối với lịch sử.



























