Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hell
01
sáng, rực rỡ
Mit viel Licht
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hellsten
so sánh hơn
heller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Zimmer ist sehr hell.
Căn phòng rất sáng.
02
sáng, nhạt
Wenig gesättigter Farbton
Các ví dụ
Sie trägt ein hellblaues Kleid.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt.



























