hektisch
Pronunciation
/ˈhɛktɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hektisch"trong tiếng Đức

hektisch
01

hối hả, bận rộn

Mit viel Unruhe, Stress oder Eile verbunden
hektisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hektischsten
so sánh hơn
hektischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Unfall wurde es hektisch auf der Straße.
Sau vụ tai nạn, tình hình trở nên hối hả trên đường phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng