Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hektik
[gender: feminine]
01
sự hối hả, sự vội vã
Ein Zustand von überstürzter Eile, Stress und Unruhe, oft mit chaotischem oder unorganisiertem Verhalten verbunden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hektik
Các ví dụ
Die Hektik des Bahnhofsviertels ist überwältigend.
Sự hối hả của khu vực nhà ga thật choáng ngợp.



























