die hektik
hek
ˈhɛk
hek
tik
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "hektik"trong tiếng Đức

Die Hektik
01

sự hối hả, sự vội vã

Ein Zustand von überstürzter Eile, Stress und Unruhe, oft mit chaotischem oder unorganisiertem Verhalten verbunden 
die Hektik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hektik
Các ví dụ
Die Hektik im Büro vor Weihnachten ist unerträglich. 

Sự hối hả trong văn phòng trước Giáng sinh là không thể chịu đựng được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng