die heiterkeit
heiterkeit
haɪ̯tɐkaɪ̯t
haitkait
heiserkeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "heiterkeit"trong tiếng Đức

Die Heiterkeit
01

sự vui vẻ, sự hân hoan

Heiterkeit: Zustand unbeschwerter, gelöster Fröhlichkeit, der sich in Worten, Verhalten oder Stimmung zeigt 
die Heiterkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Heiterkeit
Các ví dụ
Seine Heiterkeit macht alle glücklich. 

Sự vui vẻ của anh ấy làm cho mọi người hạnh phúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng