die haustür
haustür
haʊ̯sty:ɐ̯
hawsty

Định nghĩa và ý nghĩa của "haustür"trong tiếng Đức

Die Haustür
01

die Tür am Eingang eines Hauses oder einer Wohnung , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Haustür
dạng số nhiều
Haustüren
Các ví dụ
Ein Verkäufer klingelte an der Haustür. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng