Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hausordnung
01
nội quy, quy tắc nhà ở
Regeln, die das Zusammenleben in einem Haus oder einer Wohnanlage bestimmen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hausordnung
dạng số nhiều
Hausordnungen
Các ví dụ
Die Hausordnung verbietet laute Partys nach 22 Uhr.
Nội quy nhà cấm các bữa tiệc ồn ào sau 22 giờ.



























