die Hausordnung
Pronunciation
/ˈhaʊ̯sˌʔɔʁdnʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hausordnung"trong tiếng Đức

Die Hausordnung
01

nội quy, quy tắc nhà ở

Regeln, die das Zusammenleben in einem Haus oder einer Wohnanlage bestimmen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hausordnung
dạng số nhiều
Hausordnungen
Các ví dụ
In der Hausordnung steht, wie Müll getrennt wird.
Nội quy nhà ở quy định cách phân loại rác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng