der Hausmann
Pronunciation
/haʊ̯sman/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hausmann"trong tiếng Đức

Der Hausmann
01

người đàn ông nội trợ, người cha ở nhà

Ein Mann, der zu Hause arbeitet
der Hausmann definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hausmann(e)s
dạng số nhiều
Hausmänner
Các ví dụ
Als Hausmann kocht er das Mittagessen.
Hausmann nấu bữa trưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng