die hausfrau
hausfrau
haʊ̯sfʁaʊ̯
hawsfraw

Định nghĩa và ý nghĩa của "hausfrau"trong tiếng Đức

Die Hausfrau
01

nội trợ, bà nội trợ

Eine Frau, die sich um den Haushalt und die Familie kümmert 
die Hausfrau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Hausfrauen
giống đực số ít
Hausmann
giống cái số ít
Hausfrau
neutral form
Haushaltende Person
dạng sở hữu cách
Hausfrau
Các ví dụ
Meine Mutter ist Hausfrau. 

Mẹ tôi là nội trợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng