der Hauptbahnhof
Pronunciation
/ˈhaʊ̯pt.baːnˌhoːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hauptbahnhof"trong tiếng Đức

Der Hauptbahnhof
[gender: masculine]
01

ga chính, nhà ga trung tâm

Ein großer Bahnhof in einer Stadt, an dem viele Züge ankommen und abfahren
der Hauptbahnhof definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hauptbahnhof(e)s
dạng số nhiều
Hauptbahnhöfe
Các ví dụ
Am Hauptbahnhof gibt es viele Geschäfte und Restaurants.
Ở ga chính, có nhiều cửa hàng và nhà hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng