harmlos
Pronunciation
/ˈhaʁmloːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harmlos"trong tiếng Đức

harmlos
01

vô hại, không nguy hiểm

Ohne schädliche Auswirkungen
harmlos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am harmlosesten
so sánh hơn
harmloser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Unser Wellensittich ist so harmlos, dass Kinder mit ihm spielen können.
Chú vẹt của chúng tôi vô hại đến mức trẻ em có thể chơi với nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng