der Hang
Pronunciation
/haŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hang"trong tiếng Đức

Der Hang
01

dốc, sườn

geneigte Fläche eines Berges oder Hügels
der Hang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hang(e)s
dạng số nhiều
Hänge
Các ví dụ
Ein kleiner Weg führt den Hang hinunter.
Một con đường nhỏ dẫn dốc xuống.
02

hang, trống hang

modernes Handperkussionsinstrument aus Metall mit weichem, meditativen Klang, das mit den Händen gespielt wird
das Hang definition and meaning
Các ví dụ
Das Hang hat einen warmen, meditativen Klang.
Hang có âm thanh ấm áp và thiền định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng