das Handtuch
Pronunciation
/ˈhantˌtuːχ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "handtuch"trong tiếng Đức

Das Handtuch
[gender: neuter]
01

khăn tắm, khăn lau tay

Ein Tuch zum Trocknen von Händen oder Körper
das Handtuch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Handtuch(e)s
dạng số nhiều
Handtücher
Các ví dụ
Er hängt das Handtuch auf.
Anh ấy treo khăn tắm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng