die halskette
hals
ˈhals
hals
ke
ˌkɛ
ke
tte

Định nghĩa và ý nghĩa của "halskette"trong tiếng Đức

Die Halskette
01

vòng cổ, dây chuyền

Ein Schmuckstück, das um den Hals getragen wird, meist aus Metall, Perlen oder Edelsteinen gefertigt 
die Halskette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Halskette
dạng số nhiều
Halsketten
Các ví dụ
Sie trägt eine goldene Halskette. 

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng