Hals über Kopf
Pronunciation
/hals yːbɐ kɔpf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Hals über Kopf"trong tiếng Đức

hals über kopf
01

vội vàng, thiếu suy nghĩ

Sehr schnell und unüberlegt handeln
Hals über Kopf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Wir mussten hals über Kopf abreisen, weil ein Notfall passiert war.
Chúng tôi phải rời đi vội vàng vì có một trường hợp khẩn cấp xảy ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng