Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Halle
[gender: feminine]
01
hội trường, sảnh
großer Raum für Versammlungen oder als Flur genutzt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Halle
dạng số nhiều
Hallen
Các ví dụ
Wir treffen uns in der Halle, bevor wir ins Kino gehen.
Chúng tôi gặp nhau ở halle trước khi đi xem phim.



























