der Hafen
Pronunciation
/ˈhaːfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hafen"trong tiếng Đức

Der Hafen
[gender: masculine]
01

cảng, bến cảng

Ein Ort am Wasser, wo Schiffe anlegen und Waren oder Menschen transportiert werden
der Hafen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hafens
dạng số nhiều
Häfen
Các ví dụ
Der Hafen ist sehr groß und laut.
Cảng rất lớn và ồn ào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng