Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gläubige
[gender: feminine]
01
tín đồ, người có đức tin
Eine Person, die an eine Religion glaubt und ihren Glauben lebt
Các ví dụ
Gläubige finden Trost in ihrem Glauben.
Những người có đức tin tìm thấy sự an ủi trong đức tin của họ.


























