die gläubige
gläu
ˈglɔʏ
glawu
bi
bi
ge

Định nghĩa và ý nghĩa của "gläubige"trong tiếng Đức

Die Gläubige
01

tín đồ, người có đức tin

Eine Person, die an eine Religion glaubt und ihren Glauben lebt 
die Gläubige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gläubigen
dạng số nhiều
Gläubige
Các ví dụ
Die Gläubige betet jeden Tag. 

Người tín đồ cầu nguyện mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng