Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Glosse
01
bình luận châm biếm, lời bình trào phúng
Ein kurzer, oft satirischer oder ironischer Kommentar zu einem aktuellen Thema, meist in Zeitungen oder Online-Medien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Glosse
dạng số nhiều
Glossen
Các ví dụ
Seine Glosse über die Politik sorgte für hitzige Diskussionen.
Bài bình luận của anh ấy về chính trị đã gây ra những cuộc tranh luận sôi nổi.



























