Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Glosse
[gender: feminine]
01
bình luận châm biếm, lời bình trào phúng
Ein kurzer, oft satirischer oder ironischer Kommentar zu einem aktuellen Thema, meist in Zeitungen oder Online-Medien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Glosse
dạng số nhiều
Glossen
Các ví dụ
Jede Woche schreibt sie eine Glosse über Alltagsabsurditäten.
Mỗi tuần, cô ấy viết một glose về những điều phi lý hàng ngày.



























