die Glosse
Pronunciation
/ˈɡlɔsə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glosse"trong tiếng Đức

Die Glosse
[gender: feminine]
01

bình luận châm biếm, lời bình trào phúng

Ein kurzer, oft satirischer oder ironischer Kommentar zu einem aktuellen Thema, meist in Zeitungen oder Online-Medien
die Glosse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Glosse
dạng số nhiều
Glossen
Các ví dụ
Jede Woche schreibt sie eine Glosse über Alltagsabsurditäten.
Mỗi tuần, cô ấy viết một glose về những điều phi lý hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng